| STT | Tên tài liệu | Tác giả | Nhà XB | Năm XB | SL |
| 1 | Chính xác: Nguyên lý thực thi và giải pháp cho internet vạn vật | TS. Timothy Chou; Dịch: Lê Trung Việt | KH-CN-TT | 2017 | 22 |
| 2 | Dấu mốc 2025: Cách thức các nhà lãnh đạo công nghệ đột phá tăng trưởng, kiến tạo thành công trong nền kinh tế số (Future State 2025: How Top Technology Executives Disrupt and Drive Success in the Digital Economy) | Hunter Muller; Dịch: Phạm Duy Trung | KH-CN-TT | 2025 | 2 |
| 3 | Công nghệ thực tế mở rộng: 100+ ứng dụng thay đổi xã hội - kinh doanh (Extended Reality in Practice: 100+ Amazing Ways Virtual, Augmented and Mixed Reality Are Changing Business and Society) | Bernard Marr; Dịch: Nguyễn Thị Hồng Hà | KH-CN-TT | 2025 | 2 |
| 4 | Truyền thông mới: Chiến lược và quản trị (New media) | Terry Flew; Dịch: TS. Đỗ Anh Đức | KH-CN-TT | 2025 | 2 |
| 5 | 100 điều nên biết về cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) và Chiến thắng Điện Biên Phủ (5/1954) | Hà Nguyễn | KH-CN-TT | 2025 | 2 |
| 6 | Ký ức người lính. Tập 21: Để tri ân và hành động nhân nghĩa nhiều hơn | Chu Duy Kinh; Nguyễn Đình Thi; Nguyễn Ngọc Liên; … | KH-CN-TT | 2025 | 2 |
| 7 | Không gian văn hóa Việt Nam: Tiểu vùng văn hóa đồng bằng sông Cửu Long | Hà Nguyễn | KH-CN-TT | 2025 | 2 |
| 8 | Bác Hồ viết báo (Ấn phẩm Kỷ niệm 100 năm Báo chí cách mạng Việt Nam) | TS. Trần Chí Đạt (Chịu trách nhiệm xuất bản, nội dung) | KH-CN-TT | 2025 | 2 |
| 9 | Học, đọc sách và sáng tạo (hay tư tưởng về phát triển con người) | Nguyễn Như Ý; Trần Chí Đạt; Võ Thế Quân; ... | KH-CN-TT | 2026 | 3 |
| 10 | Chuyển đổi số kinh doanh tại Việt Nam | TS. Bùi Xuân Chung (Chủ biên) | KH-CN-TT | 2026 | 3 |
| 11 | Thực hiện chính sách phát triển đô thị thông minh ở Việt Nam: Nghiên cứu thực trạng và giải pháp tại Thành phố Đà Nẵng | TS. Phạm Đi; ThS. Phạm Thị Ngọc Hà | KH-CN-TT | 2026 | 3 |
| 12 | Applied Statistics (Using SPSS) | Bui Manh Hung | ĐHLN | 2026 | 2 |
| 13 | Bảo hiểm | Đỗ Thị Thúy Hằng; Nguyễn Thị Lan Anh | ĐHLN | 2026 | 3 |
| 14 | Cơ sở dữ liệu nâng cao | Khương Thị Quỳnh | ĐHLN | 2026 | 3 |
| 15 | Tin học đại cương | Vũ Minh Cường; Nguyễn Việt Tiệp | ĐHLN | 2026 | 5 |
| 16 | Ứng dụng lập địa trong lâm nghiệp | Nguyễn Hoàng Hương; Nguyễn Thị Bích Phượng | ĐHLN | 2026 | 3 |
| 17 | Chính sách công | PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn (chủ biên); TS. Nguyễn Như Bằng; TS. Nguyễn Tiến Thao | KH-CN-TT | 2026 | 3 |
| 18 | Nghiệp vụ kinh doanh xuất nhập khẩu | Bùi Thị Minh Nguyệt (Chủ biên); Nguyễn Thùy Dung; Dương Thị Thanh Mai | KH-CN-TT | 2026 | 3 |
| 19 | English For Tourism and Travel Management (Tiếng Anh chuyên ngành Du lịch dành cho ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | Bui Quang Hung M.A; Tuong Thi Dang M.A | KH-CN-TT | 2026 | 3 |
| 20 | Một số phương pháp xác định Các-bon rừng | Cao Thị Thu Hiền (Chủ biên); ... | KH-CN-TT | 2026 | 3 |
| 21 | Tuyến trùng Caenorhabditis: Kỹ thuật phân lập dòng tự nhiên và ứng dụng làm sinh vật mô hình (Caenorhabditis nematodes: Wild-type isolation and model organisms) | TS. Lê Thọ Sơn | KH-CN-TT | 2026 | 3 |
| 22 | Ứng dụng viễn thám trong giám sát lớp phủ mặt đất | Phùng Trung Thanh; Đặng Thị Lan Anh (Đồng chủ biên); … | KH-CN-TT | 2026 | 3 |
| 23 | Nghiệp vụ ngân hàng thương mại | ThS. Đào Thị Hồng; TS. Đào Lan Phương; ThS. Kiều Thị Mai | ĐHLN | 2026 | 5 |
| 24 | Xây dựng mô hình xác định độ cao trong trắc địa | TS. Phùng Trung Thanh (chủ biên); TS. Trần Thanh Sơn | KH-CN-TT | 2026 | 5 |
| 25 | Hóa sinh đại cương | ThS.Trần Thị Thủy Hoa (Chủ biên); TS. Tường Thị Mai Lương, ThS. Nguyễn Thị Hồng; ThS. Trịnh Thị Nhung; ThS. Phạm Thị Huê | KH-CN-TT | 2026 | 5 |